Lịch âm tháng 8 năm 2041

Tháng 8/2041 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/8, 15/8, 2/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm5/7Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
2/8Thứ Sáu6/7Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
3/8Thứ Bảy7/7Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
4/8Chủ Nhật8/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
5/8Thứ Hai9/7Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
6/8Thứ Ba10/7Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
7/8Thứ Tư11/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
8/8Thứ Năm12/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
9/8Thứ Sáu13/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
10/8Thứ Bảy14/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/8Chủ Nhật15/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
12/8Thứ Hai16/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
13/8Thứ Ba17/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
14/8Thứ Tư18/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
15/8Thứ Năm19/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
16/8Thứ Sáu20/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
17/8Thứ Bảy21/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/8Chủ Nhật22/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/8Thứ Hai23/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
20/8Thứ Ba24/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
21/8Thứ Tư25/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/8Thứ Năm26/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/8Thứ Sáu27/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
24/8Thứ Bảy28/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
25/8Chủ Nhật29/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
26/8Thứ Hai1/8Tân MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
27/8Thứ Ba2/8Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
28/8Thứ Tư3/8Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
29/8Thứ Năm4/8Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
30/8Thứ Sáu5/8Ất MùiHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
31/8Thứ Bảy6/8Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 5/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
  • 9/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 11/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 19/7) — Trùng Tang
  • 18/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/8 (âm 26/7) — Sát Chủ
  • 23/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 1/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.