Lịch âm tháng 7 năm 2041

Tháng 7/2041 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/7, 23/7, 9/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai4/6Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/7Thứ Ba5/6Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
3/7Thứ Tư6/6Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
4/7Thứ Năm7/6Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
5/7Thứ Sáu8/6Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
6/7Thứ Bảy9/6Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/7Chủ Nhật10/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
8/7Thứ Hai11/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
9/7Thứ Ba12/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
10/7Thứ Tư13/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/7Thứ Năm14/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
12/7Thứ Sáu15/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
13/7Thứ Bảy16/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/7Chủ Nhật17/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
15/7Thứ Hai18/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
16/7Thứ Ba19/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
17/7Thứ Tư20/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
18/7Thứ Năm21/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
19/7Thứ Sáu22/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
20/7Thứ Bảy23/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
21/7Chủ Nhật24/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
22/7Thứ Hai25/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
23/7Thứ Ba26/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
24/7Thứ Tư27/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
25/7Thứ Năm28/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
26/7Thứ Sáu29/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
27/7Thứ Bảy30/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
28/7Chủ Nhật1/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
29/7Thứ Hai2/7Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/7Thứ Ba3/7Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (25)
31/7Thứ Tư4/7Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 4/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 5/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
  • 6/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 12/7 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/7 (âm 17/6) — Trùng Phục
  • 15/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/7 (âm 19/6) — Sát Chủ
  • 18/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 25/7 (âm 28/6) — Trùng Tang
  • 28/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/7 (âm 2/7) — Sát Chủ
  • 30/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.