Lịch âm tháng 6 năm 2041

Tháng 6/2041 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/6, 18/6, 1/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy3/5Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
2/6Chủ Nhật4/5Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/6Thứ Hai5/5Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
4/6Thứ Ba6/5Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/6Thứ Tư7/5Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/6Thứ Năm8/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
7/6Thứ Sáu9/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
8/6Thứ Bảy10/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
9/6Chủ Nhật11/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/6Thứ Hai12/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
11/6Thứ Ba13/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/6Thứ Tư14/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
13/6Thứ Năm15/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
14/6Thứ Sáu16/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/6Thứ Bảy17/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/6Chủ Nhật18/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/6Thứ Hai19/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
18/6Thứ Ba20/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
19/6Thứ Tư21/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
20/6Thứ Năm22/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
21/6Thứ Sáu23/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/6Thứ Bảy24/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/6Chủ Nhật25/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/6Thứ Hai26/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
25/6Thứ Ba27/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
26/6Thứ Tư28/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/6Thứ Năm29/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
28/6Thứ Sáu1/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/6Thứ Bảy2/6Quý TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
30/6Chủ Nhật3/6Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 10/5) — Sát Chủ
  • 9/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 15/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 23/6 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 29/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.