Lịch âm tháng 5 năm 2041

Tháng 5/2041 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/5, 14/5, 8/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư2/4Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
2/5Thứ Năm3/4Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
3/5Thứ Sáu4/4Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
4/5Thứ Bảy5/4Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/5Chủ Nhật6/4Mậu TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/5Thứ Hai7/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
7/5Thứ Ba8/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
8/5Thứ Tư9/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/5Thứ Năm10/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
10/5Thứ Sáu11/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
11/5Thứ Bảy12/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
12/5Chủ Nhật13/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
13/5Thứ Hai14/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
14/5Thứ Ba15/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
15/5Thứ Tư16/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
16/5Thứ Năm17/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
17/5Thứ Sáu18/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
18/5Thứ Bảy19/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
19/5Chủ Nhật20/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
20/5Thứ Hai21/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
21/5Thứ Ba22/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
22/5Thứ Tư23/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
23/5Thứ Năm24/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/5Thứ Sáu25/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/5Thứ Bảy26/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
26/5Chủ Nhật27/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
27/5Thứ Hai28/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
28/5Thứ Ba29/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/5Thứ Tư30/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
30/5Thứ Năm1/5Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
31/5Thứ Sáu2/5Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 3/5 (âm 4/4) — Trùng Tang
  • 4/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 6/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 10/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 11/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 17/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 19/5 (âm 20/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 24/5 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 30/4) — Trùng Phục
  • 30/5 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 31/5 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.