Lịch âm tháng 4 năm 2041
Tháng 4/2041 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 27/4, 21/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2041
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Hai | 1/3 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 2/4 | Thứ Ba | 2/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 3/4 | Thứ Tư | 3/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (48) |
| 4/4 | Thứ Năm | 4/3 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 5/4 | Thứ Sáu | 5/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 6/4 | Thứ Bảy | 6/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 7/4 | Chủ Nhật | 7/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 8/4 | Thứ Hai | 8/3 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 9/4 | Thứ Ba | 9/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 10/4 | Thứ Tư | 10/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 11/4 | Thứ Năm | 11/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/4 | Thứ Sáu | 12/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 13/4 | Thứ Bảy | 13/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 14/4 | Chủ Nhật | 14/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (40) |
| 15/4 | Thứ Hai | 15/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 16/4 | Thứ Ba | 16/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 17/4 | Thứ Tư | 17/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 18/4 | Thứ Năm | 18/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 19/4 | Thứ Sáu | 19/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 20/4 | Thứ Bảy | 20/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 21/4 | Chủ Nhật | 21/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 22/4 | Thứ Hai | 22/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 23/4 | Thứ Ba | 23/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 24/4 | Thứ Tư | 24/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 25/4 | Thứ Năm | 25/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 26/4 | Thứ Sáu | 26/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 27/4 | Thứ Bảy | 27/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (67) |
| 28/4 | Chủ Nhật | 28/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 29/4 | Thứ Hai | 29/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 30/4 | Thứ Ba | 1/4 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
- 2/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
- 3/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
- 5/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 6/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
- 7/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 8/4 (âm 8/3) — Sát Chủ
- 9/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 12/4 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 15/4 (âm 15/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 16/4 (âm 16/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 18/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 20/4 (âm 20/3) — Sát Chủ
- 22/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 23/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 24/4 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/4 (âm 25/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/4 (âm 26/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 27/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
- 30/4 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

