Lịch âm tháng 3 năm 2041
Tháng 3/2041 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/3, 15/3, 11/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2041
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Sáu | 29/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 2/3 | Thứ Bảy | 1/2 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 3/3 | Chủ Nhật | 2/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (52) |
| 4/3 | Thứ Hai | 3/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 5/3 | Thứ Ba | 4/2 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/3 | Thứ Tư | 5/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 7/3 | Thứ Năm | 6/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 8/3 | Thứ Sáu | 7/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (46) |
| 9/3 | Thứ Bảy | 8/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/3 | Chủ Nhật | 9/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 11/3 | Thứ Hai | 10/2 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 12/3 | Thứ Ba | 11/2 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/3 | Thứ Tư | 12/2 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 14/3 | Thứ Năm | 13/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 15/3 | Thứ Sáu | 14/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (71) |
| 16/3 | Thứ Bảy | 15/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/3 | Chủ Nhật | 16/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 18/3 | Thứ Hai | 17/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/3 | Thứ Ba | 18/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/3 | Thứ Tư | 19/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 21/3 | Thứ Năm | 20/2 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 22/3 | Thứ Sáu | 21/2 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 23/3 | Thứ Bảy | 22/2 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (54) |
| 24/3 | Chủ Nhật | 23/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/3 | Thứ Hai | 24/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 26/3 | Thứ Ba | 25/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 27/3 | Thứ Tư | 26/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 28/3 | Thứ Năm | 27/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 29/3 | Thứ Sáu | 28/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 30/3 | Thứ Bảy | 29/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 31/3 | Chủ Nhật | 30/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 29/1) — Sát Chủ
- 3/3 (âm 2/2) — Trùng Tang
- 4/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 6/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 8/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 9/3 (âm 8/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 10/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
- 11/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
- 12/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/3 (âm 12/2) — Trùng Tang
- 14/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 15/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 19/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 20/3 (âm 19/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 21/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
- 22/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
- 23/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 24/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/3 (âm 27/2) — Tam Nương
- 29/3 (âm 28/2) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

