Lịch âm tháng 2 năm 2041
Tháng 2/2041 có 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/2, 24/2, 22/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2041
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Sáu | 1/1 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 2/2 | Thứ Bảy | 2/1 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 3/2 | Chủ Nhật | 3/1 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 4/2 | Thứ Hai | 4/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 5/2 | Thứ Ba | 5/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 6/2 | Thứ Tư | 6/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 7/2 | Thứ Năm | 7/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 8/2 | Thứ Sáu | 8/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/2 | Thứ Bảy | 9/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 10/2 | Chủ Nhật | 10/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 11/2 | Thứ Hai | 11/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/2 | Thứ Ba | 12/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 13/2 | Thứ Tư | 13/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (41) |
| 14/2 | Thứ Năm | 14/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
| 15/2 | Thứ Sáu | 15/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/2 | Thứ Bảy | 16/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 17/2 | Chủ Nhật | 17/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 18/2 | Thứ Hai | 18/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 19/2 | Thứ Ba | 19/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 20/2 | Thứ Tư | 20/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 21/2 | Thứ Năm | 21/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 22/2 | Thứ Sáu | 22/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 23/2 | Thứ Bảy | 23/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/2 | Chủ Nhật | 24/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 25/2 | Thứ Hai | 25/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 26/2 | Thứ Ba | 26/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
| 27/2 | Thứ Tư | 27/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/2 | Thứ Năm | 28/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
- 3/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 5/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 6/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
- 7/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 10/2 (âm 10/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 12/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
- 13/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
- 16/2 (âm 16/1) — Trùng Phục
- 17/2 (âm 17/1) — Sát Chủ
- 18/2 (âm 18/1) — Tam Nương
- 20/2 (âm 20/1) — Trùng Tang
- 22/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 24/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
- 25/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
- 26/2 (âm 26/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 27/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

