Lịch âm tháng 1 năm 2041

Tháng 1/2041 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/1, 30/1, 6/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba29/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
2/1Thứ Tư30/11Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/1Thứ Năm1/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
4/1Thứ Sáu2/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
5/1Thứ Bảy3/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
6/1Chủ Nhật4/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
7/1Thứ Hai5/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/1Thứ Ba6/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
9/1Thứ Tư7/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/1Thứ Năm8/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
11/1Thứ Sáu9/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Bảy10/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
13/1Chủ Nhật11/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Hai12/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Ba13/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
16/1Thứ Tư14/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
17/1Thứ Năm15/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
18/1Thứ Sáu16/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
19/1Thứ Bảy17/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/1Chủ Nhật18/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
21/1Thứ Hai19/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/1Thứ Ba20/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/1Thứ Tư21/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Năm22/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
25/1Thứ Sáu23/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
26/1Thứ Bảy24/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/1Chủ Nhật25/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
28/1Thứ Hai26/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
29/1Thứ Ba27/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
30/1Thứ Tư28/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
31/1Thứ Năm29/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
  • 7/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 9/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 9/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 21/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/1 (âm 21/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/1 (âm 24/12) — Trùng Phục
  • 28/1 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/1 (âm 27/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.