Lịch âm tháng 12 năm 2040

Tháng 12/2040 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/12, 14/12, 10/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2040

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy27/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/12Chủ Nhật28/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Hai29/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
4/12Thứ Ba1/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
5/12Thứ Tư2/11Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
6/12Thứ Năm3/11Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
7/12Thứ Sáu4/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
8/12Thứ Bảy5/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/12Chủ Nhật6/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/12Thứ Hai7/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
11/12Thứ Ba8/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/12Thứ Tư9/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/12Thứ Năm10/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
14/12Thứ Sáu11/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/12Thứ Bảy12/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/12Chủ Nhật13/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
17/12Thứ Hai14/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/12Thứ Ba15/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/12Thứ Tư16/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
20/12Thứ Năm17/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/12Thứ Sáu18/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
22/12Thứ Bảy19/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Chủ Nhật20/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
24/12Thứ Hai21/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
25/12Thứ Ba22/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
26/12Thứ Tư23/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/12Thứ Năm24/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/12Thứ Sáu25/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
29/12Thứ Bảy26/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/12Chủ Nhật27/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
31/12Thứ Hai28/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 4/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 6/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 10/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 8/11) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 12/11) — Trùng Tang
  • 16/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 28/12 (âm 25/11) — Sát Chủ
  • 29/12 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 28/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.