Lịch âm tháng 11 năm 2040

Tháng 11/2040 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/11, 15/11, 19/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2040

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm27/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
2/11Thứ Sáu28/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
3/11Thứ Bảy29/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
4/11Chủ Nhật30/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
5/11Thứ Hai1/10Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
6/11Thứ Ba2/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
7/11Thứ Tư3/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/11Thứ Năm4/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
9/11Thứ Sáu5/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
10/11Thứ Bảy6/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
11/11Chủ Nhật7/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
12/11Thứ Hai8/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/11Thứ Ba9/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
14/11Thứ Tư10/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/11Thứ Năm11/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
16/11Thứ Sáu12/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
17/11Thứ Bảy13/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
18/11Chủ Nhật14/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
19/11Thứ Hai15/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/11Thứ Ba16/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/11Thứ Tư17/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/11Thứ Năm18/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Sáu19/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
24/11Thứ Bảy20/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
25/11Chủ Nhật21/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/11Thứ Hai22/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
27/11Thứ Ba23/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
28/11Thứ Tư24/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/11Thứ Năm25/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
30/11Thứ Sáu26/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 28/9) — Sát Chủ
  • 5/11 (âm 1/10) — Sát Chủ
  • 7/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 10/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 11/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 12/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 10/10) — Trùng Tang
  • 16/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 20/11 (âm 16/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 20/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 27/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/11 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/11 (âm 25/10) — Sát Chủ
  • 30/11 (âm 26/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.