Lịch âm tháng 10 năm 2040
Tháng 10/2040 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/10, 23/10, 29/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2040
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Hai | 26/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 2/10 | Thứ Ba | 27/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (45) |
| 3/10 | Thứ Tư | 28/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 4/10 | Thứ Năm | 29/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 5/10 | Thứ Sáu | 30/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 6/10 | Thứ Bảy | 1/9 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 7/10 | Chủ Nhật | 2/9 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 8/10 | Thứ Hai | 3/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/10 | Thứ Ba | 4/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 10/10 | Thứ Tư | 5/9 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 11/10 | Thứ Năm | 6/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 12/10 | Thứ Sáu | 7/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 13/10 | Thứ Bảy | 8/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 14/10 | Chủ Nhật | 9/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 15/10 | Thứ Hai | 10/9 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (41) |
| 16/10 | Thứ Ba | 11/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 17/10 | Thứ Tư | 12/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 18/10 | Thứ Năm | 13/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 19/10 | Thứ Sáu | 14/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (48) |
| 20/10 | Thứ Bảy | 15/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 21/10 | Chủ Nhật | 16/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 22/10 | Thứ Hai | 17/9 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 23/10 | Thứ Ba | 18/9 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 24/10 | Thứ Tư | 19/9 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 25/10 | Thứ Năm | 20/9 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 26/10 | Thứ Sáu | 21/9 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 27/10 | Thứ Bảy | 22/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (33) |
| 28/10 | Chủ Nhật | 23/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 29/10 | Thứ Hai | 24/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 30/10 | Thứ Ba | 25/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 31/10 | Thứ Tư | 26/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 4/10 (âm 29/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 7/10 (âm 2/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 8/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 9/10 (âm 4/9) — Sát Chủ
- 10/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 12/10 (âm 7/9) — Tam Nương
- 17/10 (âm 12/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 18/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 19/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 20/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
- 21/10 (âm 16/9) — Sát Chủ
- 23/10 (âm 18/9) — Tam Nương
- 27/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Tang
- 28/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 29/10 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 31/10 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

