Lịch âm tháng 9 năm 2040

Tháng 9/2040 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/9, 1/9, 16/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2040

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy25/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
2/9Chủ Nhật26/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
3/9Thứ Hai27/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
4/9Thứ Ba28/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/9Thứ Tư29/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/9Thứ Năm1/8Đinh DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
7/9Thứ Sáu2/8Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
8/9Thứ Bảy3/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/9Chủ Nhật4/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
10/9Thứ Hai5/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
11/9Thứ Ba6/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
12/9Thứ Tư7/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
13/9Thứ Năm8/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/9Thứ Sáu9/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
15/9Thứ Bảy10/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/9Chủ Nhật11/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/9Thứ Hai12/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/9Thứ Ba13/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
19/9Thứ Tư14/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
20/9Thứ Năm15/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Sáu16/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
22/9Thứ Bảy17/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
23/9Chủ Nhật18/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
24/9Thứ Hai19/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
25/9Thứ Ba20/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
26/9Thứ Tư21/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/9Thứ Năm22/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
28/9Thứ Sáu23/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
29/9Thứ Bảy24/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
30/9Chủ Nhật25/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 13/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 9/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 20/9 (âm 15/8) — Trùng Tang
  • 22/9 (âm 17/8) — Sát Chủ
  • 23/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 19/8) — Trùng Phục
  • 25/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/9 (âm 25/8) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.