Lịch âm tháng 8 năm 2040
Tháng 8/2040 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/8, 16/8, 3/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2040
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Tư | 24/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 2/8 | Thứ Năm | 25/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 3/8 | Thứ Sáu | 26/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 4/8 | Thứ Bảy | 27/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 5/8 | Chủ Nhật | 28/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/8 | Thứ Hai | 29/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 7/8 | Thứ Ba | 30/6 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 8/8 | Thứ Tư | 1/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 9/8 | Thứ Năm | 2/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 10/8 | Thứ Sáu | 3/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 11/8 | Thứ Bảy | 4/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 12/8 | Chủ Nhật | 5/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 13/8 | Thứ Hai | 6/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 14/8 | Thứ Ba | 7/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 15/8 | Thứ Tư | 8/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/8 | Thứ Năm | 9/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 17/8 | Thứ Sáu | 10/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 18/8 | Thứ Bảy | 11/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 19/8 | Chủ Nhật | 12/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 20/8 | Thứ Hai | 13/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 21/8 | Thứ Ba | 14/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 22/8 | Thứ Tư | 15/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 23/8 | Thứ Năm | 16/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 24/8 | Thứ Sáu | 17/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 25/8 | Thứ Bảy | 18/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 26/8 | Chủ Nhật | 19/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 27/8 | Thứ Hai | 20/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/8 | Thứ Ba | 21/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 29/8 | Thứ Tư | 22/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 30/8 | Thứ Năm | 23/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 31/8 | Thứ Sáu | 24/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/8 (âm 25/6) — Sát Chủ
- 4/8 (âm 27/6) — Tam Nương
- 8/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 9/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
- 10/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 12/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 14/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 15/8 (âm 8/7) — Sát Chủ
- 17/8 (âm 10/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 21/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 24/8 (âm 17/7) — Trùng Phục
- 25/8 (âm 18/7) — Tam Nương
- 27/8 (âm 20/7) — Sát Chủ
- 29/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

