Lịch âm tháng 7 năm 2040

Tháng 7/2040 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/7, 26/7, 10/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2040

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật22/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
2/7Thứ Hai23/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
3/7Thứ Ba24/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
4/7Thứ Tư25/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
5/7Thứ Năm26/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
6/7Thứ Sáu27/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/7Thứ Bảy28/5Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
8/7Chủ Nhật29/5Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/7Thứ Hai1/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
10/7Thứ Ba2/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
11/7Thứ Tư3/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
12/7Thứ Năm4/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
13/7Thứ Sáu5/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
14/7Thứ Bảy6/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
15/7Chủ Nhật7/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
16/7Thứ Hai8/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/7Thứ Ba9/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
18/7Thứ Tư10/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
19/7Thứ Năm11/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
20/7Thứ Sáu12/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/7Thứ Bảy13/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/7Chủ Nhật14/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
23/7Thứ Hai15/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
24/7Thứ Ba16/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
25/7Thứ Tư17/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
26/7Thứ Năm18/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
27/7Thứ Sáu19/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/7Thứ Bảy20/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
29/7Chủ Nhật21/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
30/7Thứ Hai22/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
31/7Thứ Ba23/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 2/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 3/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 25/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 7/7 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 8/7 (âm 29/5) — Trùng Tang
  • 9/7 (âm 1/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 10/7 (âm 2/6) — Trùng Tang
  • 11/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 15/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/7 (âm 11/6) — Trùng Phục
  • 20/7 (âm 12/6) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 26/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 30/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.