Lịch âm tháng 6 năm 2040
Tháng 6/2040 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/6, 20/6, 23/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2040
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Sáu | 22/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/6 | Thứ Bảy | 23/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 3/6 | Chủ Nhật | 24/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 4/6 | Thứ Hai | 25/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 5/6 | Thứ Ba | 26/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/6 | Thứ Tư | 27/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 7/6 | Thứ Năm | 28/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 8/6 | Thứ Sáu | 29/4 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 9/6 | Thứ Bảy | 30/4 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 10/6 | Chủ Nhật | 1/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 11/6 | Thứ Hai | 2/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 12/6 | Thứ Ba | 3/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 13/6 | Thứ Tư | 4/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 14/6 | Thứ Năm | 5/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 15/6 | Thứ Sáu | 6/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 16/6 | Thứ Bảy | 7/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 17/6 | Chủ Nhật | 8/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 18/6 | Thứ Hai | 9/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 19/6 | Thứ Ba | 10/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 20/6 | Thứ Tư | 11/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 21/6 | Thứ Năm | 12/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 22/6 | Thứ Sáu | 13/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 23/6 | Thứ Bảy | 14/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 24/6 | Chủ Nhật | 15/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/6 | Thứ Hai | 16/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 26/6 | Thứ Ba | 17/5 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 27/6 | Thứ Tư | 18/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 28/6 | Thứ Năm | 19/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 29/6 | Thứ Sáu | 20/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 30/6 | Thứ Bảy | 21/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 22/4) — Tam Nương
- 2/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 3/6 (âm 24/4) — Trùng Phục
- 6/6 (âm 27/4) — Tam Nương
- 7/6 (âm 28/4) — Trùng Tang
- 8/6 (âm 29/4) — Sát Chủ
- 9/6 (âm 30/4) — Kim Thần Thất Sát
- 10/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
- 12/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 13/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
- 14/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 16/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 17/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
- 21/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
- 22/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 23/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 24/6 (âm 15/5) — Trùng Phục
- 25/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
- 27/6 (âm 18/5) — Tam Nương
- 28/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
- 29/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

