Lịch âm tháng 5 năm 2040

Tháng 5/2040 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 25/5, 31/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2040

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba21/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
2/5Thứ Tư22/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
3/5Thứ Năm23/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/5Thứ Sáu24/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/5Thứ Bảy25/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/5Chủ Nhật26/3Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
7/5Thứ Hai27/3Ất MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
8/5Thứ Ba28/3Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Tư29/3Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
10/5Thứ Năm30/3Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/5Thứ Sáu1/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
12/5Thứ Bảy2/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/5Chủ Nhật3/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
14/5Thứ Hai4/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
15/5Thứ Ba5/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
16/5Thứ Tư6/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
17/5Thứ Năm7/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
18/5Thứ Sáu8/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
19/5Thứ Bảy9/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/5Chủ Nhật10/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
21/5Thứ Hai11/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
22/5Thứ Ba12/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
23/5Thứ Tư13/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/5Thứ Năm14/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
25/5Thứ Sáu15/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/5Thứ Bảy16/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
27/5Chủ Nhật17/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/5Thứ Hai18/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
29/5Thứ Ba19/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Tư20/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
31/5Thứ Năm21/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 21/3) — Trùng Phục
  • 2/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 3/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 4/5 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/5 (âm 30/3) — Trùng Tang
  • 13/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 15/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 23/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 24/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 27/5 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 28/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.