Lịch âm tháng 4 năm 2040
Tháng 4/2040 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/4, 20/4, 14/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2040
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Chủ Nhật | 20/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 2/4 | Thứ Hai | 21/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/4 | Thứ Ba | 22/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 4/4 | Thứ Tư | 23/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 5/4 | Thứ Năm | 24/2 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 6/4 | Thứ Sáu | 25/2 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 7/4 | Thứ Bảy | 26/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/4 | Chủ Nhật | 27/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 9/4 | Thứ Hai | 28/2 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 10/4 | Thứ Ba | 29/2 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 11/4 | Thứ Tư | 1/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 12/4 | Thứ Năm | 2/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 13/4 | Thứ Sáu | 3/3 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 14/4 | Thứ Bảy | 4/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 15/4 | Chủ Nhật | 5/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 16/4 | Thứ Hai | 6/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/4 | Thứ Ba | 7/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/4 | Thứ Tư | 8/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 19/4 | Thứ Năm | 9/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 20/4 | Thứ Sáu | 10/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 21/4 | Thứ Bảy | 11/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 22/4 | Chủ Nhật | 12/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 23/4 | Thứ Hai | 13/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 24/4 | Thứ Ba | 14/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 25/4 | Thứ Tư | 15/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 26/4 | Thứ Năm | 16/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 27/4 | Thứ Sáu | 17/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 28/4 | Thứ Bảy | 18/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 29/4 | Chủ Nhật | 19/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 30/4 | Thứ Hai | 20/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 4/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 6/4 (âm 25/2) — Sát Chủ
- 7/4 (âm 26/2) — Trùng Tang
- 8/4 (âm 27/2) — Tam Nương
- 10/4 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 11/4 (âm 1/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 13/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 15/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 17/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 20/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
- 21/4 (âm 11/3) — Trùng Phục
- 22/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
- 23/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 25/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
- 28/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 29/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/4 (âm 20/3) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

