Lịch âm tháng 3 năm 2040
Tháng 3/2040 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/3, 1/3, 8/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2040
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Năm | 19/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 2/3 | Thứ Sáu | 20/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 3/3 | Thứ Bảy | 21/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 4/3 | Chủ Nhật | 22/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/3 | Thứ Hai | 23/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 6/3 | Thứ Ba | 24/1 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/3 | Thứ Tư | 25/1 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 8/3 | Thứ Năm | 26/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 9/3 | Thứ Sáu | 27/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (36) |
| 10/3 | Thứ Bảy | 28/1 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 11/3 | Chủ Nhật | 29/1 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/3 | Thứ Hai | 30/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 13/3 | Thứ Ba | 1/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 14/3 | Thứ Tư | 2/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 15/3 | Thứ Năm | 3/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 16/3 | Thứ Sáu | 4/2 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 17/3 | Thứ Bảy | 5/2 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 18/3 | Chủ Nhật | 6/2 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 19/3 | Thứ Hai | 7/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 20/3 | Thứ Ba | 8/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (75) |
| 21/3 | Thứ Tư | 9/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/3 | Thứ Năm | 10/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 23/3 | Thứ Sáu | 11/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 24/3 | Thứ Bảy | 12/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 25/3 | Chủ Nhật | 13/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 26/3 | Thứ Hai | 14/2 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 27/3 | Thứ Ba | 15/2 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 28/3 | Thứ Tư | 16/2 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 29/3 | Thứ Năm | 17/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/3 | Thứ Sáu | 18/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 31/3 | Thứ Bảy | 19/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/3 (âm 21/1) — Trùng Phục
- 4/3 (âm 22/1) — Tam Nương
- 5/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 6/3 (âm 24/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 7/3 (âm 25/1) — Trùng Tang
- 9/3 (âm 27/1) — Tam Nương
- 11/3 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/3 (âm 1/2) — Sát Chủ
- 14/3 (âm 2/2) — Trùng Phục
- 15/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 17/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 18/3 (âm 6/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 19/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 23/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 24/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
- 25/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
- 26/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 28/3 (âm 16/2) — Trùng Tang
- 29/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 30/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

