Lịch âm tháng 2 năm 2040
Tháng 2/2040 có 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 28/2, 6/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2040
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Tư | 19/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (22) |
| 2/2 | Thứ Năm | 20/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 3/2 | Thứ Sáu | 21/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 4/2 | Thứ Bảy | 22/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 5/2 | Chủ Nhật | 23/12 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 6/2 | Thứ Hai | 24/12 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 7/2 | Thứ Ba | 25/12 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 8/2 | Thứ Tư | 26/12 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 9/2 | Thứ Năm | 27/12 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 10/2 | Thứ Sáu | 28/12 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 11/2 | Thứ Bảy | 29/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 12/2 | Chủ Nhật | 1/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 13/2 | Thứ Hai | 2/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 14/2 | Thứ Ba | 3/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 15/2 | Thứ Tư | 4/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 16/2 | Thứ Năm | 5/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
| 17/2 | Thứ Sáu | 6/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/2 | Thứ Bảy | 7/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 19/2 | Chủ Nhật | 8/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 20/2 | Thứ Hai | 9/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (44) |
| 21/2 | Thứ Ba | 10/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/2 | Thứ Tư | 11/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 23/2 | Thứ Năm | 12/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 24/2 | Thứ Sáu | 13/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/2 | Thứ Bảy | 14/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 26/2 | Chủ Nhật | 15/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 27/2 | Thứ Hai | 16/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 28/2 | Thứ Ba | 17/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 29/2 | Thứ Tư | 18/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 3/2 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 5/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 9/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 10/2 (âm 28/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
- 11/2 (âm 29/12) — Trùng Phục
- 12/2 (âm 1/1) — Trùng Phục
- 14/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 16/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 18/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 22/2 (âm 11/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 23/2 (âm 12/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 25/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 26/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
- 28/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 29/2 (âm 18/1) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

