Lịch âm tháng 1 năm 2040

Tháng 1/2040 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/1, 12/1, 28/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2040

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật18/11Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/1Thứ Hai19/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/1Thứ Ba20/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/1Thứ Tư21/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/1Thứ Năm22/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
6/1Thứ Sáu23/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
7/1Thứ Bảy24/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
8/1Chủ Nhật25/11Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/1Thứ Hai26/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
10/1Thứ Ba27/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
11/1Thứ Tư28/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
12/1Thứ Năm29/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
13/1Thứ Sáu30/11Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Bảy1/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
15/1Chủ Nhật2/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/1Thứ Hai3/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/1Thứ Ba4/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/1Thứ Tư5/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
19/1Thứ Năm6/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/1Thứ Sáu7/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
21/1Thứ Bảy8/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
22/1Chủ Nhật9/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/1Thứ Hai10/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/1Thứ Ba11/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
25/1Thứ Tư12/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Năm13/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
27/1Thứ Sáu14/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/1Thứ Bảy15/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
29/1Chủ Nhật16/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/1Thứ Hai17/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
31/1Thứ Ba18/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 4/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 6/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/1 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 4/12) — Sát Chủ
  • 18/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 19/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 8/12) — Trùng Tang
  • 22/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 26/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 29/1 (âm 16/12) — Sát Chủ
  • 31/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.