Lịch âm tháng 12 năm 2039
Tháng 12/2039 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/12, 20/12, 28/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2039
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Năm | 16/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/12 | Thứ Sáu | 17/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 3/12 | Thứ Bảy | 18/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 4/12 | Chủ Nhật | 19/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 5/12 | Thứ Hai | 20/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 6/12 | Thứ Ba | 21/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 7/12 | Thứ Tư | 22/10 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 8/12 | Thứ Năm | 23/10 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 9/12 | Thứ Sáu | 24/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 10/12 | Thứ Bảy | 25/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 11/12 | Chủ Nhật | 26/10 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 12/12 | Thứ Hai | 27/10 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 13/12 | Thứ Ba | 28/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/12 | Thứ Tư | 29/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 15/12 | Thứ Năm | 1/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 16/12 | Thứ Sáu | 2/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 17/12 | Thứ Bảy | 3/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 18/12 | Chủ Nhật | 4/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 19/12 | Thứ Hai | 5/11 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 20/12 | Thứ Ba | 6/11 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 21/12 | Thứ Tư | 7/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 22/12 | Thứ Năm | 8/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 23/12 | Thứ Sáu | 9/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 24/12 | Thứ Bảy | 10/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 25/12 | Chủ Nhật | 11/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 26/12 | Thứ Hai | 12/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 27/12 | Thứ Ba | 13/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (22) |
| 28/12 | Thứ Tư | 14/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 29/12 | Thứ Năm | 15/11 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 30/12 | Thứ Sáu | 16/11 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 31/12 | Thứ Bảy | 17/11 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/12 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
- 3/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/12 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/12 (âm 20/10) — Sát Chủ
- 6/12 (âm 21/10) — Trùng Phục
- 7/12 (âm 22/10) — Tam Nương
- 8/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 10/12 (âm 25/10) — Trùng Tang
- 12/12 (âm 27/10) — Tam Nương
- 14/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
- 15/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
- 17/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 19/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
- 21/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
- 23/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
- 27/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 28/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 31/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

