Lịch âm tháng 11 năm 2039
Tháng 11/2039 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/11, 25/11, 21/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2039
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Ba | 15/9 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 2/11 | Thứ Tư | 16/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 3/11 | Thứ Năm | 17/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 4/11 | Thứ Sáu | 18/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 5/11 | Thứ Bảy | 19/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/11 | Chủ Nhật | 20/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 7/11 | Thứ Hai | 21/9 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/11 | Thứ Ba | 22/9 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (41) |
| 9/11 | Thứ Tư | 23/9 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 10/11 | Thứ Năm | 24/9 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 11/11 | Thứ Sáu | 25/9 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 12/11 | Thứ Bảy | 26/9 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 13/11 | Chủ Nhật | 27/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 14/11 | Thứ Hai | 28/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 15/11 | Thứ Ba | 29/9 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Rất tốt (72) |
| 16/11 | Thứ Tư | 1/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/11 | Thứ Năm | 2/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 18/11 | Thứ Sáu | 3/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 19/11 | Thứ Bảy | 4/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 20/11 | Chủ Nhật | 5/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (35) |
| 21/11 | Thứ Hai | 6/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 22/11 | Thứ Ba | 7/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/11 | Thứ Tư | 8/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 24/11 | Thứ Năm | 9/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 25/11 | Thứ Sáu | 10/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 26/11 | Thứ Bảy | 11/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/11 | Chủ Nhật | 12/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 28/11 | Thứ Hai | 13/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/11 | Thứ Ba | 14/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 30/11 | Thứ Tư | 15/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/11 (âm 16/9) — Trùng Tang
- 3/11 (âm 17/9) — Trùng Phục
- 4/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 9/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 11/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 12/11 (âm 26/9) — Trùng Tang
- 13/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 16/11 (âm 1/10) — Trùng Phục
- 18/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 20/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 21/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
- 22/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/11 (âm 8/10) — Sát Chủ
- 26/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
- 28/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 29/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 30/11 (âm 15/10) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

