Lịch âm tháng 10 năm 2039
Tháng 10/2039 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/10, 6/10, 11/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2039
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Bảy | 14/8 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/10 | Chủ Nhật | 15/8 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 3/10 | Thứ Hai | 16/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 4/10 | Thứ Ba | 17/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 5/10 | Thứ Tư | 18/8 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 6/10 | Thứ Năm | 19/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 7/10 | Thứ Sáu | 20/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 8/10 | Thứ Bảy | 21/8 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 9/10 | Chủ Nhật | 22/8 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 10/10 | Thứ Hai | 23/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (36) |
| 11/10 | Thứ Ba | 24/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 12/10 | Thứ Tư | 25/8 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 13/10 | Thứ Năm | 26/8 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 14/10 | Thứ Sáu | 27/8 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/10 | Thứ Bảy | 28/8 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 16/10 | Chủ Nhật | 29/8 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (33) |
| 17/10 | Thứ Hai | 30/8 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 18/10 | Thứ Ba | 1/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 19/10 | Thứ Tư | 2/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 20/10 | Thứ Năm | 3/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 21/10 | Thứ Sáu | 4/9 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (41) |
| 22/10 | Thứ Bảy | 5/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 23/10 | Chủ Nhật | 6/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 24/10 | Thứ Hai | 7/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 25/10 | Thứ Ba | 8/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Tốt (56) |
| 26/10 | Thứ Tư | 9/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 27/10 | Thứ Năm | 10/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 28/10 | Thứ Sáu | 11/9 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 29/10 | Thứ Bảy | 12/9 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 30/10 | Chủ Nhật | 13/9 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 31/10 | Thứ Hai | 14/9 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 3/10 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
- 4/10 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 18/8) — Tam Nương
- 6/10 (âm 19/8) — Trùng Tang
- 9/10 (âm 22/8) — Tam Nương
- 10/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
- 14/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 15/10 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
- 16/10 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 20/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 22/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 23/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 24/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 27/10 (âm 10/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 28/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 13/9) — Tam Nương
- 31/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

