Lịch âm tháng 9 năm 2039

Tháng 9/2039 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 7/9, 24/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2039

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm13/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/9Thứ Sáu14/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/9Thứ Bảy15/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
4/9Chủ Nhật16/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/9Thứ Hai17/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/9Thứ Ba18/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
7/9Thứ Tư19/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
8/9Thứ Năm20/7Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
9/9Thứ Sáu21/7Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (47)
10/9Thứ Bảy22/7Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
11/9Chủ Nhật23/7Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
12/9Thứ Hai24/7Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
13/9Thứ Ba25/7Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
14/9Thứ Tư26/7Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/9Thứ Năm27/7Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
16/9Thứ Sáu28/7Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
17/9Thứ Bảy29/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
18/9Chủ Nhật1/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
19/9Thứ Hai2/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/9Thứ Ba3/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
21/9Thứ Tư4/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/9Thứ Năm5/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
23/9Thứ Sáu6/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
24/9Thứ Bảy7/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
25/9Chủ Nhật8/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
26/9Thứ Hai9/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
27/9Thứ Ba10/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
28/9Thứ Tư11/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
29/9Thứ Năm12/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
30/9Thứ Sáu13/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 2/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 4/9 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/9 (âm 17/7) — Trùng Tang
  • 6/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 9/9 (âm 21/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 14/9 (âm 26/7) — Sát Chủ
  • 15/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/9 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 9/8) — Trùng Tang
  • 28/9 (âm 11/8) — Sát Chủ
  • 30/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.