Lịch âm tháng 8 năm 2039

Tháng 8/2039 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 3/8, 22/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2039

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai12/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
2/8Thứ Ba13/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/8Thứ Tư14/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
4/8Thứ Năm15/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
5/8Thứ Sáu16/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
6/8Thứ Bảy17/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
7/8Chủ Nhật18/6Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
8/8Thứ Hai19/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
9/8Thứ Ba20/6Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
10/8Thứ Tư21/6Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
11/8Thứ Năm22/6Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
12/8Thứ Sáu23/6Bính DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
13/8Thứ Bảy24/6Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
14/8Chủ Nhật25/6Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
15/8Thứ Hai26/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
16/8Thứ Ba27/6Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (32)
17/8Thứ Tư28/6Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/8Thứ Năm29/6Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
19/8Thứ Sáu30/6Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
20/8Thứ Bảy1/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
21/8Chủ Nhật2/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/8Thứ Hai3/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
23/8Thứ Ba4/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
24/8Thứ Tư5/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
25/8Thứ Năm6/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/8Thứ Sáu7/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
27/8Thứ Bảy8/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
28/8Chủ Nhật9/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
29/8Thứ Hai10/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
30/8Thứ Ba11/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
31/8Thứ Tư12/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 4/8 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 16/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 19/6) — Sát Chủ
  • 11/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 12/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 14/8 (âm 25/6) — Trùng Phục
  • 15/8 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 16/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 21/8 (âm 2/7) — Sát Chủ
  • 22/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 11/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.