Lịch âm tháng 7 năm 2039
Tháng 7/2039 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5N → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/7, 22/7, 28/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2039
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Sáu | 10/5N | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 2/7 | Thứ Bảy | 11/5N | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 3/7 | Chủ Nhật | 12/5N | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 4/7 | Thứ Hai | 13/5N | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 5/7 | Thứ Ba | 14/5N | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 6/7 | Thứ Tư | 15/5N | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 7/7 | Thứ Năm | 16/5N | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 8/7 | Thứ Sáu | 17/5N | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 9/7 | Thứ Bảy | 18/5N | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 10/7 | Chủ Nhật | 19/5N | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 11/7 | Thứ Hai | 20/5N | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 12/7 | Thứ Ba | 21/5N | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 13/7 | Thứ Tư | 22/5N | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 14/7 | Thứ Năm | 23/5N | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/7 | Thứ Sáu | 24/5N | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (64) |
| 16/7 | Thứ Bảy | 25/5N | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 17/7 | Chủ Nhật | 26/5N | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 18/7 | Thứ Hai | 27/5N | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 19/7 | Thứ Ba | 28/5N | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 20/7 | Thứ Tư | 29/5N | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 21/7 | Thứ Năm | 1/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/7 | Thứ Sáu | 2/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 23/7 | Thứ Bảy | 3/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (16) |
| 24/7 | Chủ Nhật | 4/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 25/7 | Thứ Hai | 5/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (53) |
| 26/7 | Thứ Ba | 6/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 27/7 | Thứ Tư | 7/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 28/7 | Thứ Năm | 8/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 29/7 | Thứ Sáu | 9/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 30/7 | Thứ Bảy | 10/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 31/7 | Chủ Nhật | 11/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 10/5N) — Sát Chủ
- 4/7 (âm 13/5N) — Tam Nương, Trùng Tang
- 5/7 (âm 14/5N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/7 (âm 18/5N) — Tam Nương
- 10/7 (âm 19/5N) — Trùng Phục
- 11/7 (âm 20/5N) — Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 21/5N) — Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 22/5N) — Tam Nương, Sát Chủ
- 14/7 (âm 23/5N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 17/7 (âm 26/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/7 (âm 27/5N) — Tam Nương
- 20/7 (âm 29/5N) — Trùng Phục
- 23/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 24/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
- 25/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 26/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
- 27/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

