Lịch âm tháng 6 năm 2039

Tháng 6/2039 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 5N âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/6, 29/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2039

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư10/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Năm11/5Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
3/6Thứ Sáu12/5Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
4/6Thứ Bảy13/5Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
5/6Chủ Nhật14/5Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
6/6Thứ Hai15/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/6Thứ Ba16/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
8/6Thứ Tư17/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
9/6Thứ Năm18/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
10/6Thứ Sáu19/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/6Thứ Bảy20/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
12/6Chủ Nhật21/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
13/6Thứ Hai22/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/6Thứ Ba23/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
15/6Thứ Tư24/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
16/6Thứ Năm25/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/6Thứ Sáu26/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
18/6Thứ Bảy27/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
19/6Chủ Nhật28/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/6Thứ Hai29/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/6Thứ Ba30/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/6Thứ Tư1/5NẤt HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Năm2/5NBính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/6Thứ Sáu3/5NĐinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Bảy4/5NMậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/6Chủ Nhật5/5NKỷ MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
27/6Thứ Hai6/5NCanh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
28/6Thứ Ba7/5NTân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
29/6Thứ Tư8/5NNhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
30/6Thứ Năm9/5NQuý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 9/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 17/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 20/6 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 2/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/6 (âm 3/5N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/6 (âm 5/5N) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/6 (âm 7/5N) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 8/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 9/5N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.