Lịch âm tháng 5 năm 2039

Tháng 5/2039 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/5, 2/5, 19/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2039

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật9/4Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
2/5Thứ Hai10/4Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/5Thứ Ba11/4Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/5Thứ Tư12/4Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/5Thứ Năm13/4Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/5Thứ Sáu14/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
7/5Thứ Bảy15/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/5Chủ Nhật16/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
9/5Thứ Hai17/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
10/5Thứ Ba18/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
11/5Thứ Tư19/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/5Thứ Năm20/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
13/5Thứ Sáu21/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/5Thứ Bảy22/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
15/5Chủ Nhật23/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/5Thứ Hai24/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/5Thứ Ba25/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
18/5Thứ Tư26/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
19/5Thứ Năm27/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/5Thứ Sáu28/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
21/5Thứ Bảy29/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/5Chủ Nhật30/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
23/5Thứ Hai1/5Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
24/5Thứ Ba2/5Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
25/5Thứ Tư3/5Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
26/5Thứ Năm4/5Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
27/5Thứ Sáu5/5Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
28/5Thứ Bảy6/5Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
29/5Chủ Nhật7/5Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/5Thứ Hai8/5Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/5Thứ Ba9/5Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 9/5 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 10/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 19/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 24/5 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 27/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/5 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 30/5 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/5 (âm 9/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.