Lịch âm tháng 4 năm 2039

Tháng 4/2039 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/4, 8/4, 3/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2039

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu8/3Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
2/4Thứ Bảy9/3Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
3/4Chủ Nhật10/3Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/4Thứ Hai11/3Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/4Thứ Ba12/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/4Thứ Tư13/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (32)
7/4Thứ Năm14/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
8/4Thứ Sáu15/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
9/4Thứ Bảy16/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
10/4Chủ Nhật17/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Hai18/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
12/4Thứ Ba19/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
13/4Thứ Tư20/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
14/4Thứ Năm21/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
15/4Thứ Sáu22/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
16/4Thứ Bảy23/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
17/4Chủ Nhật24/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
18/4Thứ Hai25/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
19/4Thứ Ba26/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
20/4Thứ Tư27/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/4Thứ Năm28/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/4Thứ Sáu29/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/4Thứ Bảy1/4Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/4Chủ Nhật2/4Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/4Thứ Hai3/4Đinh SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
26/4Thứ Ba4/4Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
27/4Thứ Tư5/4Kỷ MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (32)
28/4Thứ Năm6/4Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/4Thứ Sáu7/4Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
30/4Thứ Bảy8/4Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 17/4 (âm 24/3) — Trùng Phục
  • 18/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 26/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 24/4 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 29/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/4 (âm 8/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.