Lịch âm tháng 3 năm 2039

Tháng 3/2039 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 25 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/3, 14/3, 5/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2039

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba7/2Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
2/3Thứ Tư8/2Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
3/3Thứ Năm9/2Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/3Thứ Sáu10/2Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/3Thứ Bảy11/2Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/3Chủ Nhật12/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/3Thứ Hai13/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
8/3Thứ Ba14/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/3Thứ Tư15/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
10/3Thứ Năm16/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/3Thứ Sáu17/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/3Thứ Bảy18/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/3Chủ Nhật19/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
14/3Thứ Hai20/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
15/3Thứ Ba21/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/3Thứ Tư22/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
17/3Thứ Năm23/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
18/3Thứ Sáu24/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/3Thứ Bảy25/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Chủ Nhật26/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/3Thứ Hai27/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
22/3Thứ Ba28/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/3Thứ Tư29/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/3Thứ Năm30/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/3Thứ Sáu1/3Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
26/3Thứ Bảy2/3Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
27/3Chủ Nhật3/3Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
28/3Thứ Hai4/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
29/3Thứ Ba5/3Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
30/3Thứ Tư6/3Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
31/3Thứ Năm7/3Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 11/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 20/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 19/3 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 20/3 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 23/3 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 30/2) — Trùng Tang
  • 25/3 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 2/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/3 (âm 4/3) — Trùng Phục
  • 29/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 30/3 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/3 (âm 7/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.