Lịch âm tháng 2 năm 2039

Tháng 2/2039 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/2, 11/2, 2/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2039

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba9/1Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
2/2Thứ Tư10/1Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
3/2Thứ Năm11/1Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
4/2Thứ Sáu12/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
5/2Thứ Bảy13/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
6/2Chủ Nhật14/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
7/2Thứ Hai15/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
8/2Thứ Ba16/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
9/2Thứ Tư17/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
10/2Thứ Năm18/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/2Thứ Sáu19/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
12/2Thứ Bảy20/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/2Chủ Nhật21/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
14/2Thứ Hai22/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/2Thứ Ba23/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/2Thứ Tư24/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
17/2Thứ Năm25/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
18/2Thứ Sáu26/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
19/2Thứ Bảy27/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
20/2Chủ Nhật28/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
21/2Thứ Hai29/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
22/2Thứ Ba30/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
23/2Thứ Tư1/2Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
24/2Thứ Năm2/2Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
25/2Thứ Sáu3/2Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/2Thứ Bảy4/2Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/2Chủ Nhật5/2Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
28/2Thứ Hai6/2Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 9/1) — Trùng Tang
  • 4/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 5/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 15/1) — Trùng Phục
  • 9/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 11/2 (âm 19/1) — Trùng Tang
  • 14/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 16/2 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 17/2 (âm 25/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 21/2 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 23/2 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 25/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 27/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/2 (âm 6/2) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.