Lịch âm tháng 1 năm 2039

Tháng 1/2039 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/1, 23/1, 29/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2039

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy7/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/1Chủ Nhật8/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
3/1Thứ Hai9/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/1Thứ Ba10/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
5/1Thứ Tư11/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/1Thứ Năm12/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/1Thứ Sáu13/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
8/1Thứ Bảy14/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/1Chủ Nhật15/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
10/1Thứ Hai16/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
11/1Thứ Ba17/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
12/1Thứ Tư18/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/1Thứ Năm19/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
14/1Thứ Sáu20/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/1Thứ Bảy21/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
16/1Chủ Nhật22/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
17/1Thứ Hai23/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
18/1Thứ Ba24/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
19/1Thứ Tư25/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
20/1Thứ Năm26/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
21/1Thứ Sáu27/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/1Thứ Bảy28/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/1Chủ Nhật29/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
24/1Thứ Hai1/1Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/1Thứ Ba2/1Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/1Thứ Tư3/1Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
27/1Thứ Năm4/1Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
28/1Thứ Sáu5/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
29/1Thứ Bảy6/1Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
30/1Chủ Nhật7/1Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
31/1Thứ Hai8/1Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 2/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 12/12) — Trùng Tang
  • 7/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 10/1 (âm 16/12) — Sát Chủ
  • 12/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/1 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 21/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 28/12) — Sát Chủ
  • 24/1 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 30/1 (âm 7/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.