Lịch âm tháng 12 năm 2038

Tháng 12/2038 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/12, 13/12, 21/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư6/11Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/12Thứ Năm7/11Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/12Thứ Sáu8/11Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
4/12Thứ Bảy9/11Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/12Chủ Nhật10/11Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
6/12Thứ Hai11/11Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
7/12Thứ Ba12/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
8/12Thứ Tư13/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/12Thứ Năm14/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
10/12Thứ Sáu15/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
11/12Thứ Bảy16/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
12/12Chủ Nhật17/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
13/12Thứ Hai18/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
14/12Thứ Ba19/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/12Thứ Tư20/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
16/12Thứ Năm21/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
17/12Thứ Sáu22/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/12Thứ Bảy23/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
19/12Chủ Nhật24/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
20/12Thứ Hai25/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/12Thứ Ba26/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
22/12Thứ Tư27/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
23/12Thứ Năm28/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
24/12Thứ Sáu29/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
25/12Thứ Bảy30/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/12Chủ Nhật1/12Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
27/12Thứ Hai2/12Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/12Thứ Ba3/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
29/12Thứ Tư4/12Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
30/12Thứ Năm5/12Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/12Thứ Sáu6/12Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 4/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/12 (âm 11/11) — Trùng Tang
  • 8/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 17/11) — Trùng Phục
  • 13/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 15/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 16/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 17/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 21/12 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 2/12) — Trùng Tang
  • 28/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/12 (âm 4/12) — Sát Chủ
  • 30/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.