Lịch âm tháng 11 năm 2038

Tháng 11/2038 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/11, 18/11, 26/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai5/10Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
2/11Thứ Ba6/10Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/11Thứ Tư7/10Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiBình thường (54)
4/11Thứ Năm8/10Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
5/11Thứ Sáu9/10Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
6/11Thứ Bảy10/10Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
7/11Chủ Nhật11/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
8/11Thứ Hai12/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
9/11Thứ Ba13/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
10/11Thứ Tư14/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/11Thứ Năm15/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
12/11Thứ Sáu16/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
13/11Thứ Bảy17/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
14/11Chủ Nhật18/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
15/11Thứ Hai19/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
16/11Thứ Ba20/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
17/11Thứ Tư21/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/11Thứ Năm22/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
19/11Thứ Sáu23/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
20/11Thứ Bảy24/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
21/11Chủ Nhật25/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/11Thứ Hai26/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/11Thứ Ba27/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
24/11Thứ Tư28/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
25/11Thứ Năm29/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
26/11Thứ Sáu1/11Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
27/11Thứ Bảy2/11Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
28/11Chủ Nhật3/11Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
29/11Thứ Hai4/11Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
30/11Thứ Ba5/11Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 3/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 8/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 9/10) — Trùng Tang
  • 9/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 11/11 (âm 15/10) — Trùng Phục
  • 14/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 15/11 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 20/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/11 (âm 25/10) — Trùng Phục
  • 23/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 29/10) — Trùng Tang
  • 26/11 (âm 1/11) — Trùng Tang
  • 27/11 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.