Lịch âm tháng 10 năm 2038
Tháng 10/2038 có 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/10, 28/10, 22/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2038
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Sáu | 3/9 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (49) |
| 2/10 | Thứ Bảy | 4/9 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (49) |
| 3/10 | Chủ Nhật | 5/9 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 4/10 | Thứ Hai | 6/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 5/10 | Thứ Ba | 7/9 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 6/10 | Thứ Tư | 8/9 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 7/10 | Thứ Năm | 9/9 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 8/10 | Thứ Sáu | 10/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 9/10 | Thứ Bảy | 11/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 10/10 | Chủ Nhật | 12/9 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 11/10 | Thứ Hai | 13/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 12/10 | Thứ Ba | 14/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 13/10 | Thứ Tư | 15/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 14/10 | Thứ Năm | 16/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (41) |
| 15/10 | Thứ Sáu | 17/9 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 16/10 | Thứ Bảy | 18/9 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 17/10 | Chủ Nhật | 19/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/10 | Thứ Hai | 20/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 19/10 | Thứ Ba | 21/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 20/10 | Thứ Tư | 22/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 21/10 | Thứ Năm | 23/9 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 22/10 | Thứ Sáu | 24/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 23/10 | Thứ Bảy | 25/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/10 | Chủ Nhật | 26/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 25/10 | Thứ Hai | 27/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 26/10 | Thứ Ba | 28/9 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (41) |
| 27/10 | Thứ Tư | 29/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 28/10 | Thứ Năm | 1/10 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 29/10 | Thứ Sáu | 2/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/10 | Thứ Bảy | 3/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 31/10 | Chủ Nhật | 4/10 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 3/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 4/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/10 (âm 7/9) — Tam Nương
- 8/10 (âm 10/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
- 9/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
- 10/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
- 11/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 12/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
- 16/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/10 (âm 20/9) — Trùng Tang
- 19/10 (âm 21/9) — Trùng Phục
- 20/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ
- 21/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 22/10 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
- 23/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 25/10 (âm 27/9) — Tam Nương
- 30/10 (âm 3/10) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

