Lịch âm tháng 9 năm 2038

Tháng 9/2038 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/9, 17/9, 27/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư3/8Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
2/9Thứ Năm4/8Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
3/9Thứ Sáu5/8Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
4/9Thứ Bảy6/8Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
5/9Chủ Nhật7/8Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
6/9Thứ Hai8/8Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
7/9Thứ Ba9/8Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
8/9Thứ Tư10/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
9/9Thứ Năm11/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
10/9Thứ Sáu12/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
11/9Thứ Bảy13/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
12/9Chủ Nhật14/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/9Thứ Hai15/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
14/9Thứ Ba16/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
15/9Thứ Tư17/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
16/9Thứ Năm18/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
17/9Thứ Sáu19/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
18/9Thứ Bảy20/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
19/9Chủ Nhật21/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
20/9Thứ Hai22/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
21/9Thứ Ba23/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
22/9Thứ Tư24/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
23/9Thứ Năm25/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/9Thứ Sáu26/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
25/9Thứ Bảy27/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
26/9Chủ Nhật28/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
27/9Thứ Hai29/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
28/9Thứ Ba30/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
29/9Thứ Tư1/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
30/9Thứ Năm2/9Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 3/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 11/8) — Sát Chủ
  • 11/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 15/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 16/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 27/9 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/9 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 1/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.