Lịch âm tháng 8 năm 2038

Tháng 8/2038 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/8, 6/8, 31/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật1/7Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
2/8Thứ Hai2/7Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/8Thứ Ba3/7Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
4/8Thứ Tư4/7Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/8Thứ Năm5/7Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
6/8Thứ Sáu6/7Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
7/8Thứ Bảy7/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/8Chủ Nhật8/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
9/8Thứ Hai9/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/8Thứ Ba10/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/8Thứ Tư11/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
12/8Thứ Năm12/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
13/8Thứ Sáu13/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/8Thứ Bảy14/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/8Chủ Nhật15/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
16/8Thứ Hai16/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
17/8Thứ Ba17/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/8Thứ Tư18/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
19/8Thứ Năm19/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
20/8Thứ Sáu20/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
21/8Thứ Bảy21/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
22/8Chủ Nhật22/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/8Thứ Hai23/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
24/8Thứ Ba24/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
25/8Thứ Tư25/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/8Thứ Năm26/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/8Thứ Sáu27/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
28/8Thứ Bảy28/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
29/8Chủ Nhật29/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
30/8Thứ Hai1/8Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
31/8Thứ Ba2/8Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 2/8 (âm 2/7) — Sát Chủ
  • 3/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 11/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 14/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 15/8 (âm 15/7) — Trùng Phục
  • 16/8 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 21/8 (âm 21/7) — Trùng Tang
  • 22/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 25/7) — Trùng Phục
  • 26/8 (âm 26/7) — Sát Chủ
  • 27/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.