Lịch âm tháng 7 năm 2038

Tháng 7/2038 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/7, 25/7, 27/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm29/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
2/7Thứ Sáu1/6Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
3/7Thứ Bảy2/6Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
4/7Chủ Nhật3/6Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (48)
5/7Thứ Hai4/6Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
6/7Thứ Ba5/6Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
7/7Thứ Tư6/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
8/7Thứ Năm7/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
9/7Thứ Sáu8/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
10/7Thứ Bảy9/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
11/7Chủ Nhật10/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/7Thứ Hai11/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
13/7Thứ Ba12/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
14/7Thứ Tư13/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
15/7Thứ Năm14/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
16/7Thứ Sáu15/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
17/7Thứ Bảy16/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
18/7Chủ Nhật17/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
19/7Thứ Hai18/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
20/7Thứ Ba19/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/7Thứ Tư20/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
22/7Thứ Năm21/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
23/7Thứ Sáu22/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
24/7Thứ Bảy23/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
25/7Chủ Nhật24/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
26/7Thứ Hai25/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
27/7Thứ Ba26/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
28/7Thứ Tư27/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
29/7Thứ Năm28/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
30/7Thứ Sáu29/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
31/7Thứ Bảy30/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/7 (âm 9/6) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 10/6) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 16/7 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/7 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 19/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 21/7 (âm 20/6) — Trùng Tang
  • 23/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 28/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/7 (âm 29/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 30/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.