Lịch âm tháng 6 năm 2038

Tháng 6/2038 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/6, 22/6, 5/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba29/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
2/6Thứ Tư30/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
3/6Thứ Năm1/5Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
4/6Thứ Sáu2/5Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
5/6Thứ Bảy3/5Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
6/6Chủ Nhật4/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/6Thứ Hai5/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
8/6Thứ Ba6/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
9/6Thứ Tư7/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
10/6Thứ Năm8/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/6Thứ Sáu9/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
12/6Thứ Bảy10/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
13/6Chủ Nhật11/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
14/6Thứ Hai12/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/6Thứ Ba13/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
16/6Thứ Tư14/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
17/6Thứ Năm15/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
18/6Thứ Sáu16/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/6Thứ Bảy17/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
20/6Chủ Nhật18/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/6Thứ Hai19/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
22/6Thứ Ba20/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
23/6Thứ Tư21/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Năm22/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
25/6Thứ Sáu23/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
26/6Thứ Bảy24/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/6Chủ Nhật25/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/6Thứ Hai26/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/6Thứ Ba27/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
30/6Thứ Tư28/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/6 (âm 10/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 20/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.