Lịch âm tháng 5 năm 2038

Tháng 5/2038 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/5, 12/5, 1/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy28/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
2/5Chủ Nhật29/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/5Thứ Hai30/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
4/5Thứ Ba1/4Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
5/5Thứ Tư2/4Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
6/5Thứ Năm3/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
7/5Thứ Sáu4/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/5Thứ Bảy5/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
9/5Chủ Nhật6/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
10/5Thứ Hai7/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
11/5Thứ Ba8/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/5Thứ Tư9/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
13/5Thứ Năm10/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
14/5Thứ Sáu11/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
15/5Thứ Bảy12/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/5Chủ Nhật13/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
17/5Thứ Hai14/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
18/5Thứ Ba15/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/5Thứ Tư16/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
20/5Thứ Năm17/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
21/5Thứ Sáu18/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
22/5Thứ Bảy19/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
23/5Chủ Nhật20/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/5Thứ Hai21/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/5Thứ Ba22/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
26/5Thứ Tư23/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
27/5Thứ Năm24/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
28/5Thứ Sáu25/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/5Thứ Bảy26/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
30/5Chủ Nhật27/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
31/5Thứ Hai28/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 2/5 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 4/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/5 (âm 2/4) — Trùng Phục
  • 6/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 7/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 6/4) — Trùng Tang
  • 10/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/5 (âm 11/4) — Sát Chủ
  • 15/5 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 16/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 19/5 (âm 16/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 28/5 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/5 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 30/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.