Lịch âm tháng 4 năm 2038

Tháng 4/2038 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/4, 19/4, 9/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm27/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
2/4Thứ Sáu28/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
3/4Thứ Bảy29/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
4/4Chủ Nhật1/3Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/4Thứ Hai2/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
6/4Thứ Ba3/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
7/4Thứ Tư4/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
8/4Thứ Năm5/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/4Thứ Sáu6/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
10/4Thứ Bảy7/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
11/4Chủ Nhật8/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
12/4Thứ Hai9/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
13/4Thứ Ba10/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
14/4Thứ Tư11/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/4Thứ Năm12/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
16/4Thứ Sáu13/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
17/4Thứ Bảy14/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
18/4Chủ Nhật15/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
19/4Thứ Hai16/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
20/4Thứ Ba17/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
21/4Thứ Tư18/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
22/4Thứ Năm19/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
23/4Thứ Sáu20/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
24/4Thứ Bảy21/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
25/4Chủ Nhật22/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
26/4Thứ Hai23/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
27/4Thứ Ba24/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Tư25/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
29/4Thứ Năm26/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
30/4Thứ Sáu27/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 10/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
  • 12/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 13/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 21/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/4 (âm 19/3) — Trùng Phục
  • 24/4 (âm 21/3) — Sát Chủ
  • 25/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/4 (âm 27/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.