Lịch âm tháng 3 năm 2038

Tháng 3/2038 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/3, 7/3, 19/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai26/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/3Thứ Ba27/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
3/3Thứ Tư28/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Năm29/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/3Thứ Sáu30/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/3Thứ Bảy1/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
7/3Chủ Nhật2/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
8/3Thứ Hai3/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
9/3Thứ Ba4/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
10/3Thứ Tư5/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
11/3Thứ Năm6/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/3Thứ Sáu7/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
13/3Thứ Bảy8/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
14/3Chủ Nhật9/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
15/3Thứ Hai10/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
16/3Thứ Ba11/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Tư12/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
18/3Thứ Năm13/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
19/3Thứ Sáu14/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
20/3Thứ Bảy15/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
21/3Chủ Nhật16/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/3Thứ Hai17/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Ba18/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
24/3Thứ Tư19/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
25/3Thứ Năm20/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
26/3Thứ Sáu21/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
27/3Thứ Bảy22/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/3Chủ Nhật23/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Hai24/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
30/3Thứ Ba25/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
31/3Thứ Tư26/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 29/1) — Trùng Phục
  • 5/3 (âm 30/1) — Sát Chủ
  • 8/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 4/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 12/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 19/2) — Sát Chủ
  • 25/3 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 27/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/3 (âm 24/2) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.