Lịch âm tháng 2 năm 2038

Tháng 2/2038 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/2, 28/2, 3/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai28/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
2/2Thứ Ba29/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
3/2Thứ Tư30/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
4/2Thứ Năm1/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
5/2Thứ Sáu2/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/2Thứ Bảy3/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
7/2Chủ Nhật4/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
8/2Thứ Hai5/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
9/2Thứ Ba6/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/2Thứ Tư7/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
11/2Thứ Năm8/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
12/2Thứ Sáu9/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
13/2Thứ Bảy10/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
14/2Chủ Nhật11/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
15/2Thứ Hai12/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Ba13/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
17/2Thứ Tư14/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/2Thứ Năm15/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
19/2Thứ Sáu16/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Bảy17/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
21/2Chủ Nhật18/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/2Thứ Hai19/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
23/2Thứ Ba20/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
24/2Thứ Tư21/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
25/2Thứ Năm22/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
26/2Thứ Sáu23/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
27/2Thứ Bảy24/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
28/2Chủ Nhật25/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 2/2 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 9/2 (âm 6/1) — Sát Chủ
  • 10/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 12/2 (âm 9/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 17/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 21/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/2 (âm 19/1) — Trùng Phục
  • 24/2 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.