Lịch âm tháng 1 năm 2038

Tháng 1/2038 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/1, 28/1, 4/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2038

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu26/11Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
2/1Thứ Bảy27/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/1Chủ Nhật28/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
4/1Thứ Hai29/11Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
5/1Thứ Ba1/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
6/1Thứ Tư2/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
7/1Thứ Năm3/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
8/1Thứ Sáu4/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
9/1Thứ Bảy5/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
10/1Chủ Nhật6/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
11/1Thứ Hai7/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
12/1Thứ Ba8/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
13/1Thứ Tư9/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
14/1Thứ Năm10/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
15/1Thứ Sáu11/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/1Thứ Bảy12/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
17/1Chủ Nhật13/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/1Thứ Hai14/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/1Thứ Ba15/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
20/1Thứ Tư16/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
21/1Thứ Năm17/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
22/1Thứ Sáu18/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
23/1Thứ Bảy19/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
24/1Chủ Nhật20/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
25/1Thứ Hai21/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/1Thứ Ba22/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/1Thứ Tư23/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
28/1Thứ Năm24/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
29/1Thứ Sáu25/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Bảy26/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
31/1Chủ Nhật27/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 26/11) — Sát Chủ
  • 2/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
  • 15/1 (âm 11/12) — Sát Chủ
  • 17/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 20/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/1 (âm 17/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 31/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.