Lịch âm tháng 12 năm 2037

Tháng 12/2037 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/12, 18/12, 26/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba25/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
2/12Thứ Tư26/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/12Thứ Năm27/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
4/12Thứ Sáu28/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
5/12Thứ Bảy29/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/12Chủ Nhật30/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/12Thứ Hai1/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
8/12Thứ Ba2/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/12Thứ Tư3/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
10/12Thứ Năm4/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
11/12Thứ Sáu5/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
12/12Thứ Bảy6/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
13/12Chủ Nhật7/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/12Thứ Hai8/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
15/12Thứ Ba9/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
16/12Thứ Tư10/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
17/12Thứ Năm11/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
18/12Thứ Sáu12/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
19/12Thứ Bảy13/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/12Chủ Nhật14/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
21/12Thứ Hai15/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/12Thứ Ba16/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/12Thứ Tư17/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
24/12Thứ Năm18/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
25/12Thứ Sáu19/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
26/12Thứ Bảy20/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
27/12Chủ Nhật21/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
28/12Thứ Hai22/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
29/12Thứ Ba23/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
30/12Thứ Tư24/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
31/12Thứ Năm25/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/12 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 30/10) — Trùng Phục
  • 7/12 (âm 1/11) — Trùng Phục
  • 8/12 (âm 2/11) — Sát Chủ
  • 9/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 13/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 11/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 20/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 21/12 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 24/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 28/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 25/11) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.