Lịch âm tháng 11 năm 2037

Tháng 11/2037 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/11, 19/11, 23/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật24/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
2/11Thứ Hai25/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
3/11Thứ Ba26/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/11Thứ Tư27/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
5/11Thứ Năm28/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
6/11Thứ Sáu29/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
7/11Thứ Bảy1/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
8/11Chủ Nhật2/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
9/11Thứ Hai3/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
10/11Thứ Ba4/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
11/11Thứ Tư5/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
12/11Thứ Năm6/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
13/11Thứ Sáu7/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/11Thứ Bảy8/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
15/11Chủ Nhật9/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/11Thứ Hai10/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
17/11Thứ Ba11/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/11Thứ Tư12/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
19/11Thứ Năm13/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/11Thứ Sáu14/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
21/11Thứ Bảy15/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/11Chủ Nhật16/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/11Thứ Hai17/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/11Thứ Ba18/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
25/11Thứ Tư19/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/11Thứ Năm20/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/11Thứ Sáu21/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/11Thứ Bảy22/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
29/11Chủ Nhật23/10Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
30/11Thứ Hai24/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 3/11 (âm 26/9) — Trùng Phục
  • 4/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 29/9) — Sát Chủ
  • 8/11 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/11 (âm 4/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
  • 19/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 21/11 (âm 15/10) — Sát Chủ
  • 22/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 20/10) — Trùng Phục
  • 28/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/11 (âm 24/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.