Lịch âm tháng 10 năm 2037

Tháng 10/2037 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/10, 27/10, 15/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm22/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
2/10Thứ Sáu23/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
3/10Thứ Bảy24/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
4/10Chủ Nhật25/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
5/10Thứ Hai26/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
6/10Thứ Ba27/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
7/10Thứ Tư28/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
8/10Thứ Năm29/8Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (47)
9/10Thứ Sáu1/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
10/10Thứ Bảy2/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/10Chủ Nhật3/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/10Thứ Hai4/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
13/10Thứ Ba5/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
14/10Thứ Tư6/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Năm7/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/10Thứ Sáu8/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
17/10Thứ Bảy9/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
18/10Chủ Nhật10/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/10Thứ Hai11/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
20/10Thứ Ba12/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
21/10Thứ Tư13/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
22/10Thứ Năm14/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/10Thứ Sáu15/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
24/10Thứ Bảy16/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
25/10Chủ Nhật17/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
26/10Thứ Hai18/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
27/10Thứ Ba19/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
28/10Thứ Tư20/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/10Thứ Năm21/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
30/10Thứ Sáu22/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
31/10Thứ Bảy23/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 2/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 29/8) — Sát Chủ
  • 9/10 (âm 1/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 14/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
  • 15/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 23/10 (âm 15/9) — Trùng Tang
  • 24/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
  • 25/10 (âm 17/9) — Sát Chủ
  • 26/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 29/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.