Lịch âm tháng 9 năm 2037

Tháng 9/2037 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/9, 1/9, 8/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba22/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
2/9Thứ Tư23/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
3/9Thứ Năm24/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
4/9Thứ Sáu25/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/9Thứ Bảy26/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
6/9Chủ Nhật27/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
7/9Thứ Hai28/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/9Thứ Ba29/7Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
9/9Thứ Tư30/7Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/9Thứ Năm1/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
11/9Thứ Sáu2/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
12/9Thứ Bảy3/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
13/9Chủ Nhật4/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
14/9Thứ Hai5/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
15/9Thứ Ba6/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
16/9Thứ Tư7/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
17/9Thứ Năm8/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
18/9Thứ Sáu9/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
19/9Thứ Bảy10/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
20/9Chủ Nhật11/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
21/9Thứ Hai12/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
22/9Thứ Ba13/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
23/9Thứ Tư14/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
24/9Thứ Năm15/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
25/9Thứ Sáu16/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
26/9Thứ Bảy17/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
27/9Chủ Nhật18/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/9Thứ Hai19/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
29/9Thứ Ba20/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
30/9Thứ Tư21/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 2/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 6/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 8/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/9 (âm 30/7) — Trùng Phục
  • 10/9 (âm 1/8) — Trùng Phục
  • 11/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 22/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 17/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 27/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 21/8) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.