Lịch âm tháng 8 năm 2037

Tháng 8/2037 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/8, 1/8, 24/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy20/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/8Chủ Nhật21/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
3/8Thứ Hai22/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/8Thứ Ba23/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
5/8Thứ Tư24/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
6/8Thứ Năm25/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
7/8Thứ Sáu26/6Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
8/8Thứ Bảy27/6Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
9/8Chủ Nhật28/6Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/8Thứ Hai29/6Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
11/8Thứ Ba1/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/8Thứ Tư2/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
13/8Thứ Năm3/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
14/8Thứ Sáu4/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
15/8Thứ Bảy5/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
16/8Chủ Nhật6/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/8Thứ Hai7/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
18/8Thứ Ba8/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
19/8Thứ Tư9/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/8Thứ Năm10/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
21/8Thứ Sáu11/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
22/8Thứ Bảy12/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
23/8Chủ Nhật13/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
24/8Thứ Hai14/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
25/8Thứ Ba15/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
26/8Thứ Tư16/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
27/8Thứ Năm17/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
28/8Thứ Sáu18/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
29/8Thứ Bảy19/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
30/8Chủ Nhật20/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
31/8Thứ Hai21/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 5/8 (âm 24/6) — Trùng Tang
  • 6/8 (âm 25/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 16/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 9/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 21/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 24/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 28/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 20/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 21/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.