Lịch âm tháng 7 năm 2037

Tháng 7/2037 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/7, 20/7, 30/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư18/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
2/7Thứ Năm19/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/7Thứ Sáu20/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
4/7Thứ Bảy21/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
5/7Chủ Nhật22/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/7Thứ Hai23/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
7/7Thứ Ba24/5Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
8/7Thứ Tư25/5Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
9/7Thứ Năm26/5Nhâm NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
10/7Thứ Sáu27/5Quý MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
11/7Thứ Bảy28/5Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
12/7Chủ Nhật29/5Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
13/7Thứ Hai1/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
14/7Thứ Ba2/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/7Thứ Tư3/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
16/7Thứ Năm4/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
17/7Thứ Sáu5/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
18/7Thứ Bảy6/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
19/7Chủ Nhật7/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
20/7Thứ Hai8/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
21/7Thứ Ba9/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
22/7Thứ Tư10/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
23/7Thứ Năm11/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
24/7Thứ Sáu12/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
25/7Thứ Bảy13/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
26/7Chủ Nhật14/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
27/7Thứ Hai15/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
28/7Thứ Ba16/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
29/7Thứ Tư17/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
30/7Thứ Năm18/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
31/7Thứ Sáu19/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/7 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 5/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 10/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/7 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 13/7 (âm 1/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 16/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 17/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 19/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 18/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.